Tìm hiểu tiêu chuẩn chống nước và chống cháy nổ của máy bộ đàm

Cùng HYPERSIA tìm hiểu tiêu chuẩn chống nước (IP) và chống cháy nổ (FM) của máy bộ đàm!

Khi sử dụng bộ đàm chắc hẳn các bạn cũng đã tìm hiểu rõ về thông số kỹ thuật của sản phẩm mình đang sử dụng. Tùy vào từng ngành nghề, tùy vào từng lĩnh vực mà mỗi sản phẩm máy bộ đàm có một yêu cầu tiêu chuẩn riêng. Tuy nhiên các bạn có thể chỉ cần quan tâm tới hai tiêu chuẩn cực kỳ quan trọng đó là: Tiêu chuẩn chống nước (IP) và tiêu chuẩn chống cháy nổ (FM). 2 tiêu chuẩn này được ghi rõ trong phần thông số kỹ thuật của máy bộ đàm. Tại sao chỉ cần quan tâm tới hai yếu tố này? Hãy cùng bộ đàm HYPERSIA tìm hiểu nhé!

tieu chuan bo dam

I. Tiêu chuẩn chống nước (IP)

Tiêu chuẩn chống nước được định nghĩa là IP trong thông số kỹ thuật của máy bộ đàm. 

IP là tên viết tắt cho Ingress Protection (có nghĩa là chống lại các tác động, xâm nhập từ bên ngoài). Các chuẩn này thường được đặt tên dạng IPxx, trong đó x là các chữ số (như 0 1 2 3 4 5 6 …). Mỗi chữ số tương ứng với một chuẩn đánh giá do tổ chức quốc tế đặt và kiểm định.

IP code là hệ thống các chỉ số đánh giá mức độ bảo vệ đối với bụi bẩn, chất lỏng hoặc nước của vỏ bọc, vỏ bảo vệ bên ngoài các thiết bị điện điện tử của Châu Âu và Ủy Ban Kỹ Thuật Điện Quốc Tế (IEC).

Hiệp hội các nhà sản xuất điện của Mỹ (National Electrical Manufacturers Association – NEMA) cũng đã phát triển một hệ thống các chỉ số về mức độ chống chịu thời tiết cho vỏ thiết bị tương ứng với hệ thống đánh giá IP của Ủy Ban Kỹ Thuật Điện Quốc Tế (IEC), đồng thời NEMA cũng quy định thêm một số thông số như điều kiện về cháy nổ, sự tác động của hóa chất đối với thiết bị… khác với IEC. Tuy nhiên IEC quy định vẫn không thay đổi nội dung của các chỉ số IP, vì vậy bảng tiêu chuẩn chống chịu thời tiết của NEMA chỉ được dùng để so sánh các điều kiện tương ứng với chỉ số IP của IEC.

IP Code tương ứng NEMA Code

IP20 ————————- 1
IP54 ————————- 3
IP65 ————————- 4, 4X
IP67 ————————- 6
IP68 ————————- 6P

Các tiêu chuẩn thiết bị của châu Âu đều dựa trên chuẩn IEC-60529. Đầu tiên, chuẩn IP là viết tắt cho Ingress Protection, đây là chỉ số bụi hoặc chất lỏng cho phép tác động vào các đơn vị có thể làm hư hỏng thiết bị điện tử bên trong.

Tiêu chuẩn IP (chống nước/ bụi..) của máy bộ đàm chính hãng

Ví dụ tiêu chuẩn IP66

  • Chữ số 6 đầu tiên trong dãy ký hiệu của chuẩn IP66 là sự đánh giá khả năng chống lại sự xâm nhập của bụi (số 6 tượng trưng cho khả năng chống lại bụi bẩn)
  • Chữ số 6 thứ hai đánh giá khả năng chống lại nước (số 6 có nghĩa là chống lại được nước phun trực tiếp vào thiết bị)

 

tieu-chuan-IP-cua-may-bo-dam-chinh-hang1
Tìm hiểu tiêu chuẩn IP của bộ đàm

 

Chữ số đầu tiên: là chỉ số về khả năng bảo vệ của vỏ bọc, vỏ bảo vệ bên ngoài của thiết bị trước tác động của bụi 

0 – Không có sự bảo vệ đặc biệt nào

1 – Ngăn lại các đối tượng rắn có kích thước lớn hơn 50mm không xâm nhập được vào thiết bị

2 – Ngăn lại các đối tượng rắn có kích thước lớn hơn 12mm không xâm nhập được vào thiết bị

3 – Ngăn lại các đối tượng rắn có kích thước lớn hơn 2,5mm không xâm nhập được vào thiết bị

4 – Ngăn lại các đối tượng rắn có kích thước lớn hơn 1,0mm không xâm nhập được vào thiết bị

5 – Bụi được bảo vệ không hoàn toàn nhưng vẫn đảm bảo sự hoạt động của thiết bị

6 – Thiết bị được đảm bảo chống bụi hoàn toàn, đảm bảo hoạt động tốt trong môi trường nhiều bụi

Chữ số thứ hai: là chỉ số về khả năng bảo vệ của vỏ bọc, vỏ bảo vệ bên ngoài của thiết bị trước tác động của chất lỏng các loại hoặc nước 

0 – Không có sự bảo vệ đặc biệt nào

1 – Chống lại nước chảy vào thiết bị dạng giọt theo phương thẳng đứng

2 – Chống lại nước bắn vào thiết bị dạng giọt tới thiết bị với tất cả các góc nghiêng dưới 15 độ

3 – Chống lại nước phun vào thiết bị với góc nghiêng dưới 60 độ

4 – Chống lại nước tóe từ mọi phía tới thiết bị

5 – Có khả năng chống lại nước được phun từ mọi hướng tới thiết bị

6 – Thiết bị vẫn được bảo vệ khi bị nhúng nước hoàn toàn

78 – Thiết bị vẫn được bảo vệ và hoạt động được khi bị chìm dưới nước

>>Xem thêm: Những tiêu chuẩn đánh giá chất lượng bộ đàm

 II. Tiêu chuẩn chống cháy nổ của máy bộ đàm (FM)

Đến thời điểm hiện nay chỉ có các dòng sản phẩm của Motorola, ICOM, Vertex Standard đáp ứng được các tiêu chuẩn chống cháy nổ. Nếu quý khách hàng được giới thiệu dòng bộ đàm chống cháy nổ của các hãng khác thì cần cân nhắc kỹ và xem thông số kỹ thuật của bộ đàm đó trên hãng. 

1.Tiêu chuẩn chống cháy nổ (FM)

Là loại bộ đàm được Tổ chức Factory Mutual Research Corporation – FMRC ( tạm dịch : Hiệp hội nghiên cứu chống cháy nổ trong nhà máy ) thông qua và có khả năng làm việc trong môi trường nguy hiểm dễ gây cháy nổ (xăng/ dầu). Máy bộ đàm được đảm bảo an toàn khi sử dụng ở loại I, II và III vùng 1, các nhóm C, D, E, F và G cũng được chấp thuận cho sử dụng trong môi trường dễ đánh lửa thuộc loại I, vùng 2, các nhóm A,B,C,D.

2. Tại sao máy bộ đàm sử dụng trong môi trường nguy hiểm phải được FM công nhận?

Mức an toàn trong cháy nổ được phân hạng bởi tổ chức FMRC chứng nhận các thiết bị điện không đủ khả năng phát ra điện năng hay nhiệt năng trong điều kiện vận hành bình thường hay không bình thường gây ra việc phát tia lửa điện trong những môi trường đặc biệt gây nguy hiểm chỉ định trên tem (nhãn) của máy bộ đàm.

Các nội dung về mức độ an toàn trong cháy nổ được tổ chức FMRC chứng nhận

  • Các thiết bị điện không đủ khả năng phát sinh ra điện năng hay nhiệt năng trong điều kiện vận hành.
  • Thiết bị không có khảng năng phát ra tia lửa điện trong những môi trường đặc biệt gây nguy hiểm.

     Các vùng an toàn

  • Vùng 1: An toàn trong kích nổ
  • Vùng 2: An toàn không phát tia lửa điện

     Các phân nhóm môi trường

  • Nhóm A: Khí Axêtylen
  • Nhóm B: Khí Hydro
  • Nhóm C: Khí Etylen
  • Nhóm D: Khí Metan và Propan (Gas dân dụng)
  • Nhóm E: Bụi kim loại dễ bắt lửa
  • Nhóm F: Bụi than các loại
  • Nhóm G: Bụi ngũ cốc

     Điều kiện sử dụng an toàn

  • Loại môi trường I, II và III thuộc vùng 1, bao gồm các nhóm C, D, E, F và G.
  • Loại môi trường I thuộc vùng 2, bao gồm các nhóm A, B, C và D.

3. Có bao nhiêu tiêu chuẩn về An toàn trong cháy nổ ?

tieu-chuan-chong-chay-no-may-bo-dam2

Có 08 tiêu chuẩn gồm :

1. CENELEC : Châu Âu

2. CSA : Canada

3. FMRC : Mỹ

4. MSHA : Mỹ

5. NEMKO : Na Uy

6. PTB : Đức

7. SAA : úc

8. UL : Mỹ

Trên đây hãng sản xuất bộ đàm cầm tay HYPERSIA đã giải thích khá rõ về tiêu chuẩn chống cháy nổ cũng như tiêu chuẩn IP của thiết bị máy bộ đàm. Tùy vào điều kiện làm việc của mình, các bạn hãy lựa chọn cho mình một sản phẩm máy bộ đàm phù hợp nhất để sử dụng nhé!

Vì sao lựa chọn bộ đàm Hypersia

Bộ đàm chính hãng
Chất lượng đặt lên hàng đầu
Chất lượng âm thanh cao
Bảo hành 12 tháng và đổi mới trong thời gian bảo hành
Giao hàng tận nơi
Phù hợp mọi đối tượng

Đánh giá của khách hàng

Văn Thăng

Bộ đàm dễ sử dụng, thiết kế khá bắt mắt, nhỏ gọn. Âm thanh tốt không bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn công trường. Mình rất hài lòng!

Văn Thăng ,Kỹ sư xây dựng - Bắc Giang
Hoàng Tuấn

Mình đã mua và đang sử dụng bộ đàm Hypersia, chất lượng bộ đàm khá tốt, pin khá là trâu. Sử dụng cùng với tai nghe âm thanh rất rõ và êm!

Hoàng Tuấn ,Chủ nhà hàng X8 - Cao Lỗ, Đông Anh
Hoàng Dandy

Tôi đang sử dụng bộ đàm của Hãng thấy dễ sử dụng, đèn pin khá tiện dụng. Đặc biệt nhân viên tư vấn tận tình chu đáo. Tôi rất hài lòng về sản phẩm!

Hoàng Dandy ,Chủ Hair Salon Dandy - Trung Hòa, Cầu Giấy
Trần Quỳnh

Mình đang sử dụng bộ đàm H1 khá nhỏ gọn, liên lạc tiện lợi và dễ sử dụng. Có bộ đàm các chuyến đi của mình trở nên thú vị và an toàn hơn!

Trần Quỳnh ,Nhân viên SamSung - Phượt thủ